Kết quả Bồ Đào Nha vs Serbia
Giải đấu: Vòng loại World Cup khu vực Châu Âu - Vòng bảng
| Renato Sanches (Kiến tạo: Bernardo Silva) | 2' |
|
1 - 0 | |||
| Joao Cancelo | 8' |
|
||||
|
|
13' | Nikola Milenkovic | ||||
|
|
13' | Nemanja Gudelj | ||||
| 1 - 1 |
|
33' | Dusan Tadic (Kiến tạo: Sasa Lukic) | |||
| Joao Moutinho | 61' |
|
||||
|
|
66' | Strahinja Pavlovic | ||||
| Renato Sanches | 67' |
|
||||
|
|
70' | Nikola Milenkovic | ||||
| 1 - 2 |
|
90' | Aleksandar Mitrovic (Kiến tạo: Dusan Tadic) | |||
|
|
90+1'' | Aleksandar Mitrovic |
* Ghi chú:
Thẻ vàng
Thẻ đỏ
Ghi bàn
Thay người
Thống kê trận đấu Bồ Đào Nha vs Serbia
Bồ Đào Nha
Serbia
Kiếm soát bóng
44
56
1
Sút trúng đích
2
0
Sút không trúng đích
7
3
Phạt góc
10
0
Việt vị
0
7
Phạm lỗi
11
3
Thẻ vàng
4
0
Thẻ đỏ
0
0
Thủ môn cản phá
0
0
Ném biên
0
0
Chuyền dài
0
0
Thẻ vàng thứ 2
0
0
Cú sút bị chặn
0
0
Phản công
0
0
Phát bóng
0
0
Chăm sóc y tế
0
Diễn biến trận đấu Bồ Đào Nha vs Serbia
90 +5'
Đó là nó! Trọng tài thổi hồi còi mãn cuộc
90 +2'
Danilo Pereira sắp ra sân và anh ấy được thay thế bởi Andre Silva.
90 +1'
Thẻ vàng cho Aleksandar Mitrovic.
90 '
G O O O A A A L - Aleksandar Mitrovic đang nhắm tới mục tiêu!
89 '
Filip Kostic ra sân và anh ấy được thay thế bằng Luka Jovic.
84 '
Renato Sanches sắp ra sân và anh ấy được thay thế bởi Ruben Neves.
83 '
Diogo Jota sẽ ra sân và anh ấy được thay thế bằng Joao Felix.
70 '
Thẻ vàng cho Nikola Milenkovic.
69 '
Andrija Zivkovic ra sân và anh ấy được thay thế bởi Nemanja Radonjic.
67 '
Thẻ vàng cho Renato Sanches.
Xem thêm
Đội hình xuất phát Bồ Đào Nha vs Serbia
Bồ Đào Nha (4-3-3): Rui Patricio (1), Joao Cancelo (20), Jose Fonte (6), Ruben Dias (4), Nuno Mendes (5), Renato Sanches (16), Danilo Pereira (13), Joao Moutinho (8), Cristiano Ronaldo (7), Diogo Jota (21), Bernardo Silva (10)
Serbia (3-5-1-1): Predrag Rajkovic (12), Nikola Milenkovic (4), Milos Veljkovic (21), Strahinja Pavlovic (2), Andrija Zivkovic (14), Sasa Lukic (16), Nemanja Gudelj (8), Sergej Milinkovic-Savic (20), Filip Kostic (17), Dusan Tadic (10), Dusan Vlahovic (18)
Bồ Đào Nha
4-3-3
1
Rui Patricio
20
Joao Cancelo
6
Jose Fonte
4
Ruben Dias
5
Nuno Mendes
16
Renato Sanches
13
Danilo Pereira
8
Joao Moutinho
7
Cristiano Ronaldo
21
Diogo Jota
10
Bernardo Silva
18
Dusan Vlahovic
10
Dusan Tadic
17
Filip Kostic
20
Sergej Milinkovic-Savic
8
Nemanja Gudelj
16
Sasa Lukic
14
Andrija Zivkovic
2
Strahinja Pavlovic
21
Milos Veljkovic
4
Nikola Milenkovic
12
Predrag Rajkovic
Serbia
3-5-1-1
Lịch sử đối đầu Bồ Đào Nha vs Serbia
| 26/03/2019 | ||||||
|
|
26/03/2019 |
Bồ Đào Nha
|
1 - 1 |
Serbia
|
||
| 08/09/2019 | ||||||
|
|
08/09/2019 |
Serbia
|
2 - 4 |
Bồ Đào Nha
|
||
| 28/03/2021 | ||||||
|
WCPEU
|
28/03/2021 |
Serbia
|
2 - 2 |
Bồ Đào Nha
|
||
| 15/11/2021 | ||||||
|
WCPEU
|
15/11/2021 |
Bồ Đào Nha
|
1 - 2 |
Serbia
|
||
Phong độ thi đấu
Phong độ thi đấu Bồ Đào Nha
| 16/11/2025 | ||||||
|
WCPEU
|
16/11/2025 |
Bồ Đào Nha
|
9 - 1 |
Armenia
|
||
| 14/11/2025 | ||||||
|
WCPEU
|
14/11/2025 |
Ailen
|
2 - 0 |
Bồ Đào Nha
|
||
| 15/10/2025 | ||||||
|
WCPEU
|
15/10/2025 |
Bồ Đào Nha
|
2 - 2 |
Hungary
|
||
| 12/10/2025 | ||||||
|
WCPEU
|
12/10/2025 |
Bồ Đào Nha
|
1 - 0 |
Ailen
|
||
| 10/09/2025 | ||||||
|
WCPEU
|
10/09/2025 |
Hungary
|
2 - 3 |
Bồ Đào Nha
|
||
Phong độ thi đấu Serbia
| 17/11/2025 | ||||||
|
WCPEU
|
17/11/2025 |
Serbia
|
2 - 1 |
Latvia
|
||
| 14/11/2025 | ||||||
|
WCPEU
|
14/11/2025 |
Anh
|
2 - 0 |
Serbia
|
||
| 15/10/2025 | ||||||
|
WCPEU
|
15/10/2025 |
Andorra
|
1 - 3 |
Serbia
|
||
| 12/10/2025 | ||||||
|
WCPEU
|
12/10/2025 |
Serbia
|
0 - 1 |
Albania
|
||
| 10/09/2025 | ||||||
|
WCPEU
|
10/09/2025 |
Serbia
|
0 - 5 |
Anh
|
||